Chữ 豮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豮, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 豮:

豮

Đây là các chữ cấu thành từ này: 豮

豮

Chiết tự chữ 豮

豮 cấu thành từ 2 chữ: 豕, 贲
  • 豕 thỉ
  • 贲 bí, bôn, phần
  • []

    U+8C6E, tổng 16 nét, bộ Thỉ 豕
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 豶;
    Pinyin: fen2;
    Việt bính: fan4;

    豮

    Nghĩa Trung Việt của từ 豮


    Nghĩa của 豮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (豶)
    [fén]
    Bộ: 豕 - Thỉ
    Số nét: 16
    Hán Việt: PHẦN
    đực; con đực (gia súc giống đực)。雄性的牲畜。
    豮猪
    lợn đực

    Chữ gần giống với 豮:

    䝍, 䝎, 豭, 豮,

    Dị thể chữ 豮

    豶,

    Chữ gần giống 豮

    贲, 豠, 甤, 豧, 豦, 豥, 鲼, 逐, 豤, 豣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豮 Tự hình chữ 豮 Tự hình chữ 豮 Tự hình chữ 豮

    豮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豮 Tìm thêm nội dung cho: 豮