Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 豮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豮, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 豮:
豮
Biến thể phồn thể: 豶;
Pinyin: fen2;
Việt bính: fan4;
豮
Pinyin: fen2;
Việt bính: fan4;
豮
Nghĩa Trung Việt của từ 豮
Nghĩa của 豮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (豶)
[fén]
Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 16
Hán Việt: PHẦN
đực; con đực (gia súc giống đực)。雄性的牲畜。
豮猪
lợn đực
[fén]
Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 16
Hán Việt: PHẦN
đực; con đực (gia súc giống đực)。雄性的牲畜。
豮猪
lợn đực
Dị thể chữ 豮
豶,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 豮 Tìm thêm nội dung cho: 豮
