Từ: 旋涡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旋涡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旋涡 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánwō] 1. xoáy nước。(旋涡儿)流体旋转时形成的螺旋形。
2. vòng xoáy。比喻牵累人的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涡

oa:oa (nước xoáy)
旋涡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旋涡 Tìm thêm nội dung cho: 旋涡