Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vướng bận gia đình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vướng bận gia đình:
Dịch vướng bận gia đình sang tiếng Trung hiện đại:
拉家带口 《带着 一家大小(多指受家属的拖累)。也说拖家带口。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vướng
| vướng | 王: | vướng chân |
| vướng | 𥿁: | vướng víu |
| vướng | 紡: | vướng vít |
| vướng | 𦁽: | vướng víu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bận
| bận | 半: | bận rộn |
| bận | 彬: | bận rộn |
| bận | 泮: | bận rộn |
| bận | 𥾽: | bận rộn |
| bận | 絆: | bận bịu |
| bận | 𦁂: | bận bịu |
| bận | 遍: | bận bịu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gia
| gia | 伽: | gia mã xã tuyến |
| gia | 倻: | gia gia cầm (tên đàn) |
| gia | 傢: | gia cụ (đồ gỗ trong nhà) |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
| gia | 咖: | gia phi (cà phê) |
| gia | 嘉: | gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh) |
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| gia | 枷: | |
| gia | 椰: | gia tử (trái dừa) |
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |
| gia | 珈: | gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa) |
| gia | 耶: | gia tô; gia hoà hoa |
| gia | 茄: | phiên gia (cà chua) |
| gia | 𬞠: | (thuốc) |
| gia | 𧘪: | |
| gia | 豭: | |
| gia | 跏: | |
| gia | 鎵: | gia (chất Gallium) |
| gia | 镓: | gia (chất Gallium) |
| gia | 爺: | lão gia; gia môn; thiếu gia |
| gia | : | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |
| gia | 𬷬: | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đình
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đình | 仃: | đình đám; linh đình |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đình | 婷: | sính đình (duyên dáng) |
| đình | 庭: | gia đình |
| đình | 廷: | triều đình; đình thần |
| đình | 莛: | (rò cỏ, sợi cỏ) |
| đình | 莚: | (rò cỏ, sợi cỏ) |
| đình | 葶: | đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc) |
| đình | 蜓: | thanh đình (chuồn chuồn) |
| đình | 霆: | lôi đình |
| đình | 鼮: | (con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.) |

Tìm hình ảnh cho: vướng bận gia đình Tìm thêm nội dung cho: vướng bận gia đình
