Từ: 自顾不暇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自顾不暇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自顾不暇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìgùbùxiá] Hán Việt: TỰ CỐ BẤT HÀ
ốc còn không mang nổi mình ốc; thân mình lo chưa xong。照顾自己都来不及(哪里还能顾到别人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇

:xem hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hả:ha hả; hả hê
自顾不暇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自顾不暇 Tìm thêm nội dung cho: 自顾不暇