Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自顾不暇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自顾不暇:
Nghĩa của 自顾不暇 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìgùbùxiá] Hán Việt: TỰ CỐ BẤT HÀ
ốc còn không mang nổi mình ốc; thân mình lo chưa xong。照顾自己都来不及(哪里还能顾到别人)。
ốc còn không mang nổi mình ốc; thân mình lo chưa xong。照顾自己都来不及(哪里还能顾到别人)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾
| cố | 顾: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇
| há | 暇: | xem hạ |
| hạ | 暇: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hả | 暇: | ha hả; hả hê |

Tìm hình ảnh cho: 自顾不暇 Tìm thêm nội dung cho: 自顾不暇
