Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ni cô xi a có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ni cô xi a:
Dịch ni cô xi a sang tiếng Trung hiện đại:
xem NicosiaNghĩa chữ nôm của chữ: ni
| ni | 伲: | tăng ni |
| ni | 𪠝: | (trốn. ẩn đi, lánh đi để người ta khỏi thấy mặt.) |
| ni | 呢: | ni (sợi bằng lông cừu) |
| ni | 妮: | tăng ni |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| ni | 怩: | ni (thẹn) |
| ni | 鈮: | ni (chất niobium) |
| ni | 铌: | ni (chất niobium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cô
| cô | 估: | cô kế (ước giá) |
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| cô | 沽: | cô tửu (bán) |
| cô | 箍: | kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả) |
| cô | 苽: | đông cô; ma cô |
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cô | 菇: | |
| cô | 菰: | đông cô; ma cô |
| cô | 蛄: | lạt cô (tôm) |
| cô | 軲: | cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe) |
| cô | 轱: | cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe) |
| cô | 辜: | nuôi báo cô |
| cô | 逭: | nuôi báo cô |
| cô | 鴣: | bột cô (chim cốt) |
| cô | 鸪: | bột cô (chim cốt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xi
| xi | 侈: | xi trẻ con (đái, ỉa) |
| xi | 吹: | xi ỉa |
| xi | 蚩: | xi (ngây ngô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: a
| a | 丫: | chạy a vào |
| a | 亞: | A ha! vui quá. |
| a | 啊: | ề à (hoạt động chậm chạp) |
| a | 妸: | Cô ả |
| a | 婀: | dáng thướt tha |
| a | 桠: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 椏: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 疴: | trầm a (trầm kha: ốm nặng) |
| a | 錒: | chất Actinium |
| a | 锕: | chất Actinium |
| a | 阿: | a tòng, a du |
| a | 鴉: | nha tước (con quạ) |
| a | 鸦: | nha tước (con quạ) |
| a | 鵶: | ác vàng |

Tìm hình ảnh cho: ni cô xi a Tìm thêm nội dung cho: ni cô xi a
