Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大宗 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàzōng] 1. hàng loạt; số lượng lớn; khối lượng lớn; nhiều。大批(货物、款项等)。
大宗货物
khối lượng lớn hàng hoá.
2. hàng chủ lực; sản phẩm chính。数量最大的产品、商品。
本地出产以棉花为大宗。
vùng này sản xuất bông là chính.
大宗货物
khối lượng lớn hàng hoá.
2. hàng chủ lực; sản phẩm chính。数量最大的产品、商品。
本地出产以棉花为大宗。
vùng này sản xuất bông là chính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗
| tong | 宗: | tong tả (lật đật) |
| tung | 宗: | lung tung |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tông | 宗: | tông tộc |

Tìm hình ảnh cho: 大宗 Tìm thêm nội dung cho: 大宗
