Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dài dòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dài dòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dàidòng

Nghĩa dài dòng trong tiếng Việt:

["- tt. (Nói, viết) lắm lời một cách rườm rà, vô ích: kể dài dòng Văn viết dài dòng."]

Dịch dài dòng sang tiếng Trung hiện đại:

辞费 《话多而无用(多用于批评写作)。》堆砌 《比喻写文章时使用大量华丽而无用的词语。》
từ ngữ trau chuốt dài dòng.
堆砌辞藻。
烦冗 《(文章)烦琐冗长。》
干净 《形容说话、动作不拖泥带水。》
连篇累牍 《表示用过多篇幅叙述。》
马拉松 《比喻时间持续得很久的(多含贬义)。》
diễn thuyết kiểu Ma-ra-tông; diễn thuyết dài dòng.
马拉松演说(英marathon)。
冗长 《(文章、讲话等)废话多, 拉得很长。》
拖泥带水 《比喻说话、写文章不简洁或做事不干脆。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dài

dài𪟞:(nam giới. đàn ông.)
dài:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài𨱽:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài󱱊: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: dòng

dòng𣳔:dòng lệ; dòng nước; dòng điện
dòng𬗝: 
dài dòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dài dòng Tìm thêm nội dung cho: dài dòng