Chữ 𨱽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨱽, chiết tự chữ DÀI, RÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨱽:

𨱽

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨱽

𨱽

Chiết tự chữ 𨱽

[]

U+028C7D, tổng 13 nét, bộ Trường 长 [長]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𨱽

Nghĩa Trung Việt của từ 𨱽



dài, như "chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài" (vhn)
rài, như "rạc rài (rách nát)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𨱽:

𨱽, 𨱾,

Chữ gần giống 𨱽

Tự hình:

Tự hình chữ 𨱽 Tự hình chữ 𨱽 Tự hình chữ 𨱽 Tự hình chữ 𨱽

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨱽

dài𨱽:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
rài𨱽:rạc rài (rách nát)
𨱽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨱽 Tìm thêm nội dung cho: 𨱽