Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dòng trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra: dòng nước Nước mắt chảy thành dòng. 2. Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn: dòng người dòng âm thanh dòng suy nghĩ. 3. Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng: giấy kẻ dòng viết mấy dòng. 4. Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác: có đứa con trai nối dòng. 5. Trào lưu văn hóa, tư tưởng được kế thừa, phát triển liên tục: dòng văn học yêu nước.","- 2 đgt. 1. Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vật ở xa đến gần: dòng dây xuống hang. 2. Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài: dòng trâu về nhà."]Dịch dòng sang tiếng Trung hiện đại:
道; 股 ; 条; 股子 ; 泓 ; 流 《用于江、河和某些长条形的东西。》một dòng sông一道河
một dòng suối
一股泉水
giữa dòng.
中流.
một dòng suối trong.
一泓清泉
một dòng nước mùa thu.
一泓秋水 行 《行列。》
dòng thứ năm
第五行
một dòng chữ
一行字
进程 《事物变化或进行的过程。》
dòng lịch sử.
历史的进程。
科 《 生物学上 把同 一 目的生物按照彼此相似的特征再 分为若干群, 叫 做科, 如松柏目 有松 科, 杉科, 柏科等, 鸡形目有雉科, 松鸡科 等。 科以下为属。》
长河 《长的河流, 比喻长的过程。》
trong dòng chân lý, nhận thức là không có giới hạn
在真理的长河中, 认识是无止境的。 汊港 《水流的分支。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dòng
| dòng | 𣳔: | dòng lệ; dòng nước; dòng điện |
| dòng | 𬗝: |

Tìm hình ảnh cho: dòng Tìm thêm nội dung cho: dòng
