Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 乳白鹳 trong tiếng Trung hiện đại:
Rǔbáiguàn cò lạo xám
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳
| nhú | 乳: | nhú lên |
| nhũ | 乳: | nhũ hoa (đầu vú) |
| nhỗ | 乳: | nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên) |
| vú | 乳: | vú mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹳
| quán | 鹳: | quán (con cò) |

Tìm hình ảnh cho: 乳白鹳 Tìm thêm nội dung cho: 乳白鹳
