Từ: 军令状 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军令状:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 军 • 令 • 状

Nghĩa của 军令状 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnlìngzhuàng] giấy bảo đảm thực hiện quân lệnh (trong tiểu thuyết và trong hý khúc thời xưa)。戏曲和旧小说中所说接受军令后写的保证书,表示如不能完成任务,愿依军法受惩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân军:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng状:sự trạng
军令状 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军令状 Tìm thêm nội dung cho: 军令状