Từ: 故常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故常 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùcháng] cách cũ; cách làm thường lệ; lệ cũ; thành lệ。惯例;旧例。
不依故常
không theo lệ cũ
习为故常
thói quen thành lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
故常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故常 Tìm thêm nội dung cho: 故常