Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quên lãng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quên lãng:
Nghĩa quên lãng trong tiếng Việt:
["- đg. Như lãng quên."]Dịch quên lãng sang tiếng Trung hiện đại:
淡忘 《印象逐渐淡漠以至于忘记。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quên
| quên | 𠅳: | quên nhau, quên lãng |
| quên | 𫡾: | quên nhau, lãng quên |
| quên | : | |
| quên | 𫡻: | quên nhau |
| quên | 𫯗: | quên ơn |
| quên | 悁: | quên ơn |
| quên | 𫺴: | quên nhau, lãng quên |
| quên | 𪬙: | quên ơn |
| quên | 𪬳: | quên nhau, lãng quên |
| quên | 捐: | quên nhau |
| quên | 涓: | quên đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lãng
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |

Tìm hình ảnh cho: quên lãng Tìm thêm nội dung cho: quên lãng
