Từ: quên lãng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quên lãng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quênlãng

Nghĩa quên lãng trong tiếng Việt:

["- đg. Như lãng quên."]

Dịch quên lãng sang tiếng Trung hiện đại:

淡忘 《印象逐渐淡漠以至于忘记。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quên

quên𠅳:quên nhau, quên lãng
quên𫡾:quên nhau, lãng quên
quên󱙒: 
quên𫡻:quên nhau
quên𫯗:quên ơn
quên:quên ơn
quên𫺴:quên nhau, lãng quên
quên𪬙:quên ơn
quên𪬳:quên nhau, lãng quên
quên:quên nhau
quên:quên đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãng

lãng:lãng phí; lãng nhách
lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
quên lãng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quên lãng Tìm thêm nội dung cho: quên lãng