Từ: thó có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thó:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thó

Nghĩa thó trong tiếng Việt:

["- đg. Lấy trộm những cái nhỏ nhặt (thtục): Thó mất gói kẹo."]

Dịch thó sang tiếng Trung hiện đại:

无色粘土。
偷窃 《盗窃。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thó

thó𡓠:đất thó
thó:đất thó (đất sét)
thó󰉃:đánh thó (ăn cắp vặt)
thó:thó (cái gậy)
thó tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thó Tìm thêm nội dung cho: thó