Từ: 拍纸簿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拍纸簿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿

Nghĩa của 拍纸簿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāizhǐbù] tập giấy đóng lề (để tiện xé từng tờ)。纸的一边用胶粘住、便于一页一页撕下来的本子。(拍,英pad)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿

bạ簿:bậy bạ
bạ/bộ簿:địa bạ (sổ ruộng đất)
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ
拍纸簿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拍纸簿 Tìm thêm nội dung cho: 拍纸簿