Từ: trực thuộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trực thuộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trựcthuộc

Nghĩa trực thuộc trong tiếng Việt:

["- Chịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên: Cơ quan trực thuộc Trung ương."]

Dịch trực thuộc sang tiếng Trung hiện đại:

挂靠 《机构或组织从属或依附于另一机构或组织叫挂靠。》đőn
vị trực thuộc
挂靠单位
hiệp hội du lịch trực thuộc cục du lịch.
旅游协会挂靠在旅游局。 直属 《直接统属的。》
bộ đội trực thuộc.
直属部队。
cơ quan trực thuộc quốc vụ viện.
国务院直属机关。 直辖 《直接管辖的。》
thành phố trực thuộc trung ương
直辖市
cơ quan trực thuộc.
直辖机构

Nghĩa chữ nôm của chữ: trực

trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuộc

thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
trực thuộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trực thuộc Tìm thêm nội dung cho: trực thuộc