Từ: dô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dô:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Dịch dô sang tiếng Trung hiện đại:

(呼应的声) 咳呵!

Nghĩa chữ nôm của chữ: dô

:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
dô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dô Tìm thêm nội dung cho: dô