Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
linh nhân
Nhạc quan.Người diễn tuồng, người đóng vai hề. ☆Tương tự:
hí tử
戲子,
ưu linh
優伶,
diễn viên
演員.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伶
| lanh | 伶: | lanh chanh |
| linh | 伶: | linh (họ, mau trí): linh lợi |
| lánh | 伶: | lánh nạn; lấp lánh |
| nhanh | 伶: | tinh nhanh |
| ranh | 伶: | ranh con |
| rành | 伶: | rành mạch |
| rình | 伶: | rình mò |
| rảnh | 伶: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 伶人 Tìm thêm nội dung cho: 伶人
