Từ: 伶人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伶人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

linh nhân
Nhạc quan.Người diễn tuồng, người đóng vai hề. ☆Tương tự:
hí tử
子,
ưu linh
伶,
diễn viên
員.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伶

lanh:lanh chanh
linh:linh (họ, mau trí): linh lợi
lánh:lánh nạn; lấp lánh
nhanh:tinh nhanh
ranh:ranh con
rành:rành mạch
rình:rình mò
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
伶人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伶人 Tìm thêm nội dung cho: 伶人