Chữ 憂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憂, chiết tự chữ ÂU, ƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憂:

憂 ưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憂

Chiết tự chữ âu, ưu bao gồm chữ 一 白 冖 心 夕 hoặc 一 白 冖 心 夂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憂 cấu thành từ 5 chữ: 一, 白, 冖, 心, 夕
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bạc, bạch
  • mịch
  • tim, tâm, tấm
  • tịch
  • 2. 憂 cấu thành từ 5 chữ: 一, 白, 冖, 心, 夂
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bạc, bạch
  • mịch
  • tim, tâm, tấm
  • tri, truy
  • ưu [ưu]

    U+6182, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: you1, zheng4;
    Việt bính: jau1
    1. [隱憂] ẩn ưu 2. [慇憂] ân ưu 3. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 4. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 5. [近憂] cận ưu 6. [居憂] cư ưu 7. [軫憂] chẩn ưu 8. [分憂] phân ưu;

    ưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 憂

    (Động) Lo, buồn rầu.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Khổng Dung đăng thành diêu vọng, tặc thế hạo đại, bội thiêm ưu não , , (Đệ thập nhất hồi) Khổng Dung lên thành trông ra xa, (thấy) thế giặc rất mạnh, càng thêm lo phiền.

    (Tính)
    Buồn rầu, không vui.
    ◎Như: ưu thương đau buồn, ưu tâm như phần lòng buồn như lửa đốt.

    (Danh)
    Nỗi đau buồn, sự phiền não.
    ◎Như: cao chẩm vô ưu ngủ yên chẳng có sự gì lo lắng.
    ◇Luận Ngữ : Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu , (Vệ Linh Công ) Người không lo xa, ắt có sự lo đến ngay.

    (Danh)
    Bệnh tật, sự nhọc nhằn vất vả.
    ◇Mạnh Tử : Hữu thải tân chi ưu (Công Tôn Sửu hạ ) Có nỗi vất vả về việc kiếm củi.

    (Danh)
    Tang cha mẹ.
    ◎Như: đinh ưu có tang cha mẹ.
    ◇Lương Thư : Tự cư mẫu ưu, tiện trường đoạn tinh thiên, trì trai sơ thực , 便, (Lưu Yểu truyện ) Tự cư tang mẹ, bỏ lâu không ăn cá thịt món cay mặn, trì trai ăn rau trái.

    ưu, như "ưu phiền" (vhn)
    âu, như "âu yếm; âu lo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 憂:

    㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 憂

    ,

    Chữ gần giống 憂

    , 瀀, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憂 Tự hình chữ 憂 Tự hình chữ 憂 Tự hình chữ 憂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憂

    âu:âu yếm; âu lo
    ưu:ưu phiền
    憂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憂 Tìm thêm nội dung cho: 憂