Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 筆性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bút tính
Phong cách tự nhiên của tác giả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
筆性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筆性 Tìm thêm nội dung cho: 筆性