Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: héo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ héo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: héo

Nghĩa héo trong tiếng Việt:

["- tt Khô vì thiếu nước: Chê rau muống héo, lại ôm dưa già (tng); Không có gốc thì cây héo (HCM); Con không cha thì con trễ, cây không rễ thì cây héo (tng)."]

Dịch héo sang tiếng Trung hiện đại:

打蔫儿 《植物枝叶萎缩下垂。》发蔫 《花木、水果等显现出萎缩。》
mấy ngày không tưới, hoa hải đường hơi héo.
几天没浇水, 海棠花有些发蔫了。 干瘪 《干而收缩, 不丰满。》
《花木、水果等因失去所含的水分而萎缩。》
tưới nước luôn, đừng để hoa héo.
常浇水, 别让花儿蔫了。
nho hái héo hết rồi.
葡萄搁蔫了。
塌秧; 塌秧儿 《花草、蔬菜等因缺水而发蔫。》
萎; 枯槁; 槁 《(植物)干枯; 衰落。》
khô héo
枯萎。
héo tàn
萎谢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: héo

héo: 
héo𤉗:khô héo, héo hắt
héo:khô héo, héo hắt
héo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: héo Tìm thêm nội dung cho: héo