Từ: khướu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khướu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khướu

Nghĩa khướu trong tiếng Việt:

["- d. Loài chim nhảy, mình đen, hay hót. Hót như khướu. Hay nịnh."]

Dịch khướu sang tiếng Trung hiện đại:

xem chim khướu

Nghĩa chữ nôm của chữ: khướu

khướu𩿚:chim khướu
khướu𩿨:chim khướu
khướu𪆥:chim khướu
khướu𫛕:chim khướu
khướu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khướu Tìm thêm nội dung cho: khướu