Từ: an toàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ an toàn:
an toàn
Bình yên, không nguy hiểm.
◇Bách dụ kinh 百喻經:
Tích giả hữu vương, hữu nhất thân tín, ư quân trận trung, một mệnh cứu vương, sử đắc an toàn
昔者有王, 有一親信, 於軍陣中, 歿命救王, 使得安全 (Nguyện vị vương thế tu dụ 願為王剃鬚喻) Xưa có một ông vua, có một người thân tín, ở ngay trận tiền, không đoái đến thân mạng mình để cứu vua, cho vua được bình yên.Bảo hộ, bảo toàn.
Nghĩa an toàn trong tiếng Việt:
["- (xã) h. An Lão, t. Bình Định"]["- tt. (H. an: yên; toàn: trọn vẹn) Yên ổn, không còn sợ tai họa: Chú ý đến sự an toàn lao động."]Dịch an toàn sang tiếng Trung hiện đại:
安全 《没有危险; 不受威胁; 不出事故。》thao tác an toàn.安全操作。
chú ý an toàn giao thông.
注意交通安全。
an toàn khu
安全区。
安然 《平安; 安安稳稳地。》
安稳 《稳当; 平稳。》
保险 《稳妥可靠; 安全. >
làm như thế này e là không an toàn
这样作可不保险 牢稳 《稳妥可靠。》
văn kiện quan trọng để trong két sắt thì tương đối an toàn.
重要文件放在保险柜里比较牢稳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: toàn
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| toàn | 旋: | toàn (quay vòng; phút trót) |
| toàn | 璇: | toàn (ngọc đẹp) |
| toàn | 璿: | toàn (ngọc đẹp) |
| toàn | 鏇: | toàn (đầu mũi tên) |
| toàn | 镟: | toàn (đầu mũi tên) |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Tìm hình ảnh cho: an toàn Tìm thêm nội dung cho: an toàn
