Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蟠桃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟠桃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàn đào
Thứ đào tiên, ba ngàn năm mới nở hoa, ba ngàn năm mới kết quả. Tương truyền ăn đào này được trường sinh bất tử. Bà Tây Vương Mẫu 西母 đã cho Hán Vũ Đế 帝 ăn quả đào này.

Nghĩa của 蟠桃 trong tiếng Trung hiện đại:

[pántáo] 1. cây bàn đào。桃的一种,果实扁圆形,汁不多,核仁也可以吃。
2. quả bàn đào。这种植物的果实。有的地区叫扁桃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟠

bàn:bàn long

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào
蟠桃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蟠桃 Tìm thêm nội dung cho: 蟠桃