Từ: 自决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自决:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自决 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjué] 1. sự tự quyết; quyền tự quyết。不受外部强制而确定自己的行动或状态。
2. tự sát; tự vẫn; tự tử; quyên sinh。自杀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt
自决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自决 Tìm thêm nội dung cho: 自决