Từ: 學閥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學閥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học phiệt
Nhóm người tạo thành tổ chức, có thế lực trong giới học thuật hoặc giáo dục.
◎Như:
giá thứ hội nghị thụ đáo học phiệt tả hữu, thành hiệu bất chương
右, 彰.

Nghĩa của 学阀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéfá]
học phiệt (người dựa vào chức quyền để nắm giới giáo dục và học thuật)。指凭借势力把持教育界或学术界的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閥

phiệt:tài phiệt, quân phiệt
學閥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學閥 Tìm thêm nội dung cho: 學閥