Từ: ké có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ké:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa ké trong tiếng Việt:

["- d. Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già.","- d. Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, có gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện : Cây ké hoa vàng.","- (đph) d. 1. Thứ mô phát triển trên đầu bộ phận sinh dục của đàn ông, hình mào gà. 2. Bệnh hoa liễu.","- I. đg. 1. Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc : Đánh ké tài bàn. 2. Góp tiền để dự một phần nhỏ : Ăn ké thịt bò. II. ph. Ghé vào : Ngồi ké một bên."]

Dịch ké sang tiếng Trung hiện đại:

赶嘴; 沾光。《凭借别人或某种事物而得到好处。》
搭注。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ké

:đi ké xe
𬚌:(thọ. già.)
𦵗:ké (một loại cây nhỏ lá nhám, quả có gai dùng làm vị thuốc)
:đi ké xe
ké tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ké Tìm thêm nội dung cho: ké