Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ biển:
扁 biển, thiên • 匾 biển • 谝 biển • 褊 biển • 蝙 biên, biển • 諞 biển • 藊 biển
Đây là các chữ cấu thành từ này: biển
Pinyin: bian3, pian1, bian4;
Việt bính: bin2 pin1
1. [扁額] biển ngạch 2. [扁鵲] biển thước;
扁 biển, thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 扁
(Tính) Giẹt, bẹt, rộng mà mỏng.◎Như: biển đậu 扁豆 đậu xanh hạt giẹt.
(Danh) Ngày xưa cũng như chữ biển 匾 tấm biển, bức hoành.Một âm là thiên.
(Tính) Nhỏ.
◎Như: thiên chu 扁舟 thuyền nhỏ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên địa thiên chu phù tự diệp 天地扁舟浮以葉 (Chu hành tức sự 舟行即事) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời.
biển, như "biển quảng cáo" (vhn)
bẽn, như "bẽn lẽn" (btcn)
bên, như "bên trong; bên trên" (gdhn)
thiên, như "thiên (thuyền nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 扁 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎn]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 9
Hán Việt: BIỂN
dẹt; bẹt; bẹp; dẹp。图形或字体上下的距离比左右的距离小;物体的厚度比长度、宽度小。
扁圆
bầu dục
扁体字
chữ dẹt
扁盒子
hộp dẹt
馒头压扁了
bánh bao không nhân bị đè bẹp rồi
别把人看扁了
đừng có xem thường người ta
鸭子嘴扁
mỏ vịt dẹt
Ghi chú: 另见piān。
Từ ghép:
扁柏 ; 扁鼻 ; 扁锉 ; 扁担 ; 扁豆 ; 扁钢 ; 扁骨 ; 扁卷螺 ; 扁率 ; 扁平足 ; 扁鹊 ; 扁刷 ; 扁食 ; 扁桃 ; 扁桃体 ; 扁桃腺 ; 扁形动物 ; 扁圆 ; 扁嘴
[piān]
Bộ: 户(Hộ)
Hán Việt: BIỂN
thuyền con; thuyền nhỏ。扁舟。
Ghi chú: 另见biǎn
Từ ghép:
扁舟
Số nét: 9
Hán Việt: BIỂN
dẹt; bẹt; bẹp; dẹp。图形或字体上下的距离比左右的距离小;物体的厚度比长度、宽度小。
扁圆
bầu dục
扁体字
chữ dẹt
扁盒子
hộp dẹt
馒头压扁了
bánh bao không nhân bị đè bẹp rồi
别把人看扁了
đừng có xem thường người ta
鸭子嘴扁
mỏ vịt dẹt
Ghi chú: 另见piān。
Từ ghép:
扁柏 ; 扁鼻 ; 扁锉 ; 扁担 ; 扁豆 ; 扁钢 ; 扁骨 ; 扁卷螺 ; 扁率 ; 扁平足 ; 扁鹊 ; 扁刷 ; 扁食 ; 扁桃 ; 扁桃体 ; 扁桃腺 ; 扁形动物 ; 扁圆 ; 扁嘴
[piān]
Bộ: 户(Hộ)
Hán Việt: BIỂN
thuyền con; thuyền nhỏ。扁舟。
Ghi chú: 另见biǎn
Từ ghép:
扁舟
Tự hình:

Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2
1. [匾額] biển ngạch;
匾 biển
Nghĩa Trung Việt của từ 匾
(Tính) Giẹt, mỏng.(Danh) Tấm biển (có chữ, treo lên cao).
◎Như: biển ngạch 匾額 tấm biển.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cá cá đô hảo. Chẩm ma tả đích giá môn hảo liễu, minh nhi dã thế ngã tả nhất cá biển 個個都好. 怎麼寫的這們好了, 明兒也替我寫一個匾 (Đệ lục thập bát hồi) Chữ nào cũng đẹp cả. Sao mà viết giỏi thế! Ngày mai anh viết hộ em một cái biển nhé.
(Danh) Đồ dùng giống như cái sàng nhỏ, hình tròn, giẹt, thường làm bằng tre.
◎Như: trúc biển 竹匾.
biển, như "biển quảng cáo" (gdhn)
Nghĩa của 匾 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎn]Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 11
Hán Việt: BIỂN
名
1. biển; hoành phi。上面题着作为标记或表示赞扬文字的长方形木牌(也有用绸布做成的)
橫匾。
bức hoành phi
金字红匾。
hoành phi đỏ chữ vàng
绣金匾。
tấm biển thêu kim tuyến
门上挂着一块匾。
trên cửa treo một tấm biển
2. nong; nia。用竹篾编成的器具,圆形平底,边框很浅,用来养蚕或盛粮食。
蚕匾。
nong tằm
Từ ghép:
匾额
Số nét: 11
Hán Việt: BIỂN
名
1. biển; hoành phi。上面题着作为标记或表示赞扬文字的长方形木牌(也有用绸布做成的)
橫匾。
bức hoành phi
金字红匾。
hoành phi đỏ chữ vàng
绣金匾。
tấm biển thêu kim tuyến
门上挂着一块匾。
trên cửa treo một tấm biển
2. nong; nia。用竹篾编成的器具,圆形平底,边框很浅,用来养蚕或盛粮食。
蚕匾。
nong tằm
Từ ghép:
匾额
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 諞;
Pinyin: pian2, pian3;
Việt bính: pin4;
谝 biển
biền, như "biền năng (khoe tài)" (gdhn)
Pinyin: pian2, pian3;
Việt bính: pin4;
谝 biển
Nghĩa Trung Việt của từ 谝
Giản thể của chữ 諞.biền, như "biền năng (khoe tài)" (gdhn)
Nghĩa của 谝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諞)
[piǎn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: BIỂN, BIỀN
khoe khoang; phô trương。夸耀;显示。
谝能。
khoe tài.
[piǎn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: BIỂN, BIỀN
khoe khoang; phô trương。夸耀;显示。
谝能。
khoe tài.
Dị thể chữ 谝
諞,
Tự hình:

Pinyin: bian3, pian1;
Việt bính: bin2
1. [褊急] biển cấp 2. [褊狹] biển hiệp 3. [褊吝] biển lận 4. [褊心] biển tâm 5. [褊小] biển tiểu;
褊 biển
Nghĩa Trung Việt của từ 褊
(Tính) Quần áo chật hẹp.(Tính) Nhỏ, hẹp.
◎Như: biển hiệp 褊狹 nhỏ hẹp.
(Tính) Nóng nảy, cấp táo.
◎Như: biển cấp 褊急 độ lượng nhỏ nhen, tính tình nóng nảy.
biển, như "biển ý (hẹp hòi)" (gdhn)
Nghĩa của 褊 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BIỂN
书
chật hẹp; hẹp hòi; nhỏ hẹp。狭小;狭隘。
土地褊小
đất đai chật hẹp
Từ ghép:
褊急 ; 褊狭 ; 褊小 ; 褊窄
Số nét: 15
Hán Việt: BIỂN
书
chật hẹp; hẹp hòi; nhỏ hẹp。狭小;狭隘。
土地褊小
đất đai chật hẹp
Từ ghép:
褊急 ; 褊狭 ; 褊小 ; 褊窄
Tự hình:

Pinyin: bian1, pian2;
Việt bính: bin1 bin2 pin1;
蝙 biên, biển
Nghĩa Trung Việt của từ 蝙
(Danh) Biên bức 蝙蝠 con dơi.§ Dơi có hai cánh như loài chim, bốn chân như loài thú, xếp vào loài nào cũng được, vì thế kẻ nào đòn cân hai đầu, cứ bè nào mạnh thì theo gọi là phái biên bức. ☆Tương tự: phi thử 飛鼠, phục dực 伏翼, phục dực 服翼, tiên thử 仙鼠, dạ yến 夜燕.
§ Ta quen đọc là biển.
biển, như "biển bức (con dơi)" (gdhn)
Nghĩa của 蝙 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蝙:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Biến thể giản thể: 谝;
Pinyin: pian3, pian2;
Việt bính: pin4 pin5;
諞 biển
(Động) Giả dối, lừa gạt.
(Động) Khoe khoang.
biền, như "biền năng (khoe tài)" (gdhn)
Pinyin: pian3, pian2;
Việt bính: pin4 pin5;
諞 biển
Nghĩa Trung Việt của từ 諞
(Danh) Lời khéo léo.(Động) Giả dối, lừa gạt.
(Động) Khoe khoang.
biền, như "biền năng (khoe tài)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諞:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諞
谝,
Tự hình:

Pinyin: bian3, di2;
Việt bính: ;
藊 biển
Nghĩa Trung Việt của từ 藊
(Danh) Tức biển đậu 藊豆 đậu ván, hạt trắng hoặc tía, ăn được như rau, cũng dùng làm thuốc (Lablab purpureus).§ Cũng viết là 萹豆. Còn gọi là hoàng đế đậu 皇帝豆.
biến (gdhn)
Nghĩa của 藊 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: BIỂN
đậu cô-ve。 (藊豆)见(扁豆) 。
Số nét: 20
Hán Việt: BIỂN
đậu cô-ve。 (藊豆)见(扁豆) 。
Tự hình:

Dịch biển sang tiếng Trung hiện đại:
匾 《上面题着作为标记或表示赞扬文字的长方形木牌(也有用绸布做成的) >tấm biển thêu kim tuyến绣金匾
牌匾 《挂在门楣上或墙上, 题着字的木板。》
牌子 《用木板或其他材料做的标志, 上边多有文字。》
海; 海水 《比喻连成一大片的很多同类事物。》
biển người
人海
biển lửa
火海
海洋 《海和洋的统称。》
nghề đánh cá biển.
海洋渔业。 溟 《海。》
biển đông.
东溟。
洋 《地球表面上被水覆盖的广大地方, 约占地球面积的十分之七, 分成四个部分, 即太平洋、大西洋、印度洋、北冰洋。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: biển
| biển | 匾: | biển quảng cáo |
| biển | 扁: | biển quảng cáo |
| biển | 汴: | biển cả |
| biển | 𣷭: | biển cả |
| biển | 𣷷: | biển cả |
| biển | 㴜: | biển cả |
| biển | 𤅶: | biển cả |
| biển | 煸: | |
| biển | 蝙: | biển bức (con dơi) |
| biển | 褊: | biển ý (hẹp hòi) |
| biển | 騙: | biển thủ |
| biển | 骗: | biển thủ |
| biển | 鯿: |

Tìm hình ảnh cho: biển Tìm thêm nội dung cho: biển
