Từ: biển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ biển:

扁 biển, thiên匾 biển谝 biển褊 biển蝙 biên, biển諞 biển藊 biển

Đây là các chữ cấu thành từ này: biển

biển, thiên [biển, thiên]

U+6241, tổng 9 nét, bộ Hộ 户
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian3, pian1, bian4;
Việt bính: bin2 pin1
1. [扁額] biển ngạch 2. [扁鵲] biển thước;

biển, thiên

Nghĩa Trung Việt của từ 扁

(Tính) Giẹt, bẹt, rộng mà mỏng.
◎Như: biển đậu
đậu xanh hạt giẹt.

(Danh)
Ngày xưa cũng như chữ biển tấm biển, bức hoành.Một âm là thiên.

(Tính)
Nhỏ.
◎Như: thiên chu thuyền nhỏ.
◇Nguyễn Du : Thiên địa thiên chu phù tự diệp (Chu hành tức sự ) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời.

biển, như "biển quảng cáo" (vhn)
bẽn, như "bẽn lẽn" (btcn)
bên, như "bên trong; bên trên" (gdhn)
thiên, như "thiên (thuyền nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 扁 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎn]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 9
Hán Việt: BIỂN
dẹt; bẹt; bẹp; dẹp。图形或字体上下的距离比左右的距离小;物体的厚度比长度、宽度小。
扁圆
bầu dục
扁体字
chữ dẹt
扁盒子
hộp dẹt
馒头压扁了
bánh bao không nhân bị đè bẹp rồi
别把人看扁了
đừng có xem thường người ta
鸭子嘴扁
mỏ vịt dẹt
Ghi chú: 另见piān。
Từ ghép:
扁柏 ; 扁鼻 ; 扁锉 ; 扁担 ; 扁豆 ; 扁钢 ; 扁骨 ; 扁卷螺 ; 扁率 ; 扁平足 ; 扁鹊 ; 扁刷 ; 扁食 ; 扁桃 ; 扁桃体 ; 扁桃腺 ; 扁形动物 ; 扁圆 ; 扁嘴
[piān]
Bộ: 户(Hộ)
Hán Việt: BIỂN
thuyền con; thuyền nhỏ。扁舟。
Ghi chú: 另见biǎn
Từ ghép:
扁舟

Chữ gần giống với 扁:

, , , , ,

Chữ gần giống 扁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扁 Tự hình chữ 扁 Tự hình chữ 扁 Tự hình chữ 扁

biển [biển]

U+533E, tổng 11 nét, bộ Hệ 匸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2
1. [匾額] biển ngạch;

biển

Nghĩa Trung Việt của từ 匾

(Tính) Giẹt, mỏng.

(Danh)
Tấm biển (có chữ, treo lên cao).
◎Như: biển ngạch
tấm biển.
◇Hồng Lâu Mộng : Cá cá đô hảo. Chẩm ma tả đích giá môn hảo liễu, minh nhi dã thế ngã tả nhất cá biển . , (Đệ lục thập bát hồi) Chữ nào cũng đẹp cả. Sao mà viết giỏi thế! Ngày mai anh viết hộ em một cái biển nhé.

(Danh)
Đồ dùng giống như cái sàng nhỏ, hình tròn, giẹt, thường làm bằng tre.
◎Như: trúc biển .
biển, như "biển quảng cáo" (gdhn)

Nghĩa của 匾 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎn]Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 11
Hán Việt: BIỂN

1. biển; hoành phi。上面题着作为标记或表示赞扬文字的长方形木牌(也有用绸布做成的)
橫匾。
bức hoành phi
金字红匾。
hoành phi đỏ chữ vàng
绣金匾。
tấm biển thêu kim tuyến
门上挂着一块匾。
trên cửa treo một tấm biển
2. nong; nia。用竹篾编成的器具,圆形平底,边框很浅,用来养蚕或盛粮食。
蚕匾。
nong tằm
Từ ghép:
匾额

Chữ gần giống với 匾:

, , ,

Chữ gần giống 匾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匾 Tự hình chữ 匾 Tự hình chữ 匾 Tự hình chữ 匾

biển [biển]

U+8C1D, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諞;
Pinyin: pian2, pian3;
Việt bính: pin4;

biển

Nghĩa Trung Việt của từ 谝

Giản thể của chữ .
biền, như "biền năng (khoe tài)" (gdhn)

Nghĩa của 谝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諞)
[piǎn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: BIỂN, BIỀN
khoe khoang; phô trương。夸耀;显示。
谝能。
khoe tài.

Chữ gần giống với 谝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谝

,

Chữ gần giống 谝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谝 Tự hình chữ 谝 Tự hình chữ 谝 Tự hình chữ 谝

biển [biển]

U+890A, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian3, pian1;
Việt bính: bin2
1. [褊急] biển cấp 2. [褊狹] biển hiệp 3. [褊吝] biển lận 4. [褊心] biển tâm 5. [褊小] biển tiểu;

biển

Nghĩa Trung Việt của từ 褊

(Tính) Quần áo chật hẹp.

(Tính)
Nhỏ, hẹp.
◎Như: biển hiệp
nhỏ hẹp.

(Tính)
Nóng nảy, cấp táo.
◎Như: biển cấp độ lượng nhỏ nhen, tính tình nóng nảy.
biển, như "biển ý (hẹp hòi)" (gdhn)

Nghĩa của 褊 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BIỂN

chật hẹp; hẹp hòi; nhỏ hẹp。狭小;狭隘。
土地褊小
đất đai chật hẹp
Từ ghép:
褊急 ; 褊狭 ; 褊小 ; 褊窄

Chữ gần giống với 褊:

, , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Chữ gần giống 褊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褊 Tự hình chữ 褊 Tự hình chữ 褊 Tự hình chữ 褊

biên, biển [biên, biển]

U+8759, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian1, pian2;
Việt bính: bin1 bin2 pin1;

biên, biển

Nghĩa Trung Việt của từ 蝙

(Danh) Biên bức con dơi.
§ Dơi có hai cánh như loài chim, bốn chân như loài thú, xếp vào loài nào cũng được, vì thế kẻ nào đòn cân hai đầu, cứ bè nào mạnh thì theo gọi là phái biên bức. ☆Tương tự: phi thử , phục dực , phục dực , tiên thử , dạ yến .
§ Ta quen đọc là biển.
biển, như "biển bức (con dơi)" (gdhn)

Nghĩa của 蝙 trong tiếng Trung hiện đại:

[biān]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: BIÊN
con dơi。蝙蝠。
Từ ghép:
蝙蝠 ; 蝙蝠衫

Chữ gần giống với 蝙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Chữ gần giống 蝙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝙 Tự hình chữ 蝙 Tự hình chữ 蝙 Tự hình chữ 蝙

biển [biển]

U+8ADE, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pian3, pian2;
Việt bính: pin4 pin5;

biển

Nghĩa Trung Việt của từ 諞

(Danh) Lời khéo léo.

(Động)
Giả dối, lừa gạt.

(Động)
Khoe khoang.

biền, như "biền năng (khoe tài)" (gdhn)

Chữ gần giống với 諞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諞

,

Chữ gần giống 諞

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諞 Tự hình chữ 諞 Tự hình chữ 諞 Tự hình chữ 諞

biển [biển]

U+85CA, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian3, di2;
Việt bính: ;

biển

Nghĩa Trung Việt của từ 藊

(Danh) Tức biển đậu đậu ván, hạt trắng hoặc tía, ăn được như rau, cũng dùng làm thuốc (Lablab purpureus).
§ Cũng viết là . Còn gọi là hoàng đế đậu .
biến (gdhn)

Nghĩa của 藊 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: BIỂN
đậu cô-ve。 (藊豆)见(扁豆) 。

Chữ gần giống với 藊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藊 Tự hình chữ 藊 Tự hình chữ 藊 Tự hình chữ 藊

Dịch biển sang tiếng Trung hiện đại:

《上面题着作为标记或表示赞扬文字的长方形木牌(也有用绸布做成的) >tấm biển thêu kim tuyến
绣金匾
牌匾 《挂在门楣上或墙上, 题着字的木板。》
牌子 《用木板或其他材料做的标志, 上边多有文字。》
海; 海水 《比喻连成一大片的很多同类事物。》
biển người
人海
biển lửa
火海
海洋 《海和洋的统称。》
nghề đánh cá biển.
海洋渔业。 溟 《海。》
biển đông.
东溟。
《地球表面上被水覆盖的广大地方, 约占地球面积的十分之七, 分成四个部分, 即太平洋、大西洋、印度洋、北冰洋。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: biển

biển:biển quảng cáo
biển:biển quảng cáo
biển:biển cả
biển𣷭:biển cả
biển𣷷:biển cả
biển:biển cả
biển𤅶:biển cả
biển: 
biển:biển bức (con dơi)
biển:biển ý (hẹp hòi)
biển:biển thủ
biển:biển thủ
biển鯿: 
biển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biển Tìm thêm nội dung cho: biển