chức nghiệp
Chức vụ hoặc nghề nghiệp.Chức phận, nhiệm vụ. ◇Sử Kí 史記:
Sử các dĩ kì phương hối lai cống, sử vô vong chức nghiệp
使各以其方賄來貢, 使無忘職業 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Khiến các nước đó đem sản vật địa phương đến cống, để không quên nhiệm vụ của mình.Sự nghiệp. ◇Thạch Hiếu Hữu 石孝友:
Chức nghiệp tài hoa cạnh tú
職業才華競秀 (Thủy long ngâm 水龍吟, Từ 詞).
Nghĩa của 职业 trong tiếng Trung hiện đại:
2. chuyên ngành; chuyên nghiệp。专业的;非业余的。
职业剧团
đoàn kịch chuyên nghiệp
职业运动员
vận động viên chuyên nghiệp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 職
| chắc | 職: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chếch | 職: | |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 職: | giấc ngủ |
| xắc | 職: | xắc mắc |
| xức | 職: | xức dầu (bôi thoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 業
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 職業 Tìm thêm nội dung cho: 職業
