Từ: 職業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 職業:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chức nghiệp
Chức vụ hoặc nghề nghiệp.Chức phận, nhiệm vụ. ◇Sử Kí 記:
Sử các dĩ kì phương hối lai cống, sử vô vong chức nghiệp
使貢, 使 (Khổng Tử thế gia 家) Khiến các nước đó đem sản vật địa phương đến cống, để không quên nhiệm vụ của mình.Sự nghiệp. ◇Thạch Hiếu Hữu 友:
Chức nghiệp tài hoa cạnh tú
秀 (Thủy long ngâm 吟, Từ 詞).

Nghĩa của 职业 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíyè] 1. nghề nghiệp; nghề。个人在社会中所从事的作为主要生活来源的工作。
2. chuyên ngành; chuyên nghiệp。专业的;非业余的。
职业剧团
đoàn kịch chuyên nghiệp
职业运动员
vận động viên chuyên nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp:sự nghiệp
職業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 職業 Tìm thêm nội dung cho: 職業