Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ké trong tiếng Việt:
["- d. Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già.","- d. Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, có gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện : Cây ké hoa vàng.","- (đph) d. 1. Thứ mô phát triển trên đầu bộ phận sinh dục của đàn ông, hình mào gà. 2. Bệnh hoa liễu.","- I. đg. 1. Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc : Đánh ké tài bàn. 2. Góp tiền để dự một phần nhỏ : Ăn ké thịt bò. II. ph. Ghé vào : Ngồi ké một bên."]Dịch ké sang tiếng Trung hiện đại:
赶嘴; 沾光。《凭借别人或某种事物而得到好处。》搭注。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ké
| ké | 寄: | đi ké xe |
| ké | 𬚌: | (thọ. già.) |
| ké | 𦵗: | ké (một loại cây nhỏ lá nhám, quả có gai dùng làm vị thuốc) |
| ké | 計: | đi ké xe |

Tìm hình ảnh cho: ké Tìm thêm nội dung cho: ké
