Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄱, chiết tự chữ BÀ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄱:
鄱
Pinyin: po2, pi2, pan2;
Việt bính: bo3 po4;
鄱 bà
Nghĩa Trung Việt của từ 鄱
(Danh) Bà Dương 鄱陽: (1) Tên hồ. (2) Tên huyện ở tỉnh Giang Tây 江西.Nghĩa của 鄱 trong tiếng Trung hiện đại:
[pó]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 19
Hán Việt: PHIỀN, PHÀN
Phàn Dương (tên hồ, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。鄱阳(Póyáng),湖名,在江西。
Số nét: 19
Hán Việt: PHIỀN, PHÀN
Phàn Dương (tên hồ, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。鄱阳(Póyáng),湖名,在江西。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鄱 Tìm thêm nội dung cho: 鄱
