Chữ 鍾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍾, chiết tự chữ CHUNG, CHUÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍾:

鍾 chung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍾

Chiết tự chữ chung, chuông bao gồm chữ 金 重 hoặc 釒 重 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍾 cấu thành từ 2 chữ: 金, 重
  • ghim, găm, kim
  • chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng
  • 2. 鍾 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 重
  • kim, thực
  • chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng
  • chung [chung]

    U+937E, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 钟锺;
    Pinyin: zhong1;
    Việt bính: zung1
    1. [鍾情] chung tình 2. [老態龍鍾] lão thái long chung;

    chung

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍾

    (Danh) Chén đựng rượu.

    (Danh)
    Lượng từ: chén.
    ◇Tiền Hán Thư Bình Thoại
    : Lễ tất, tứ tửu tam chung , (Quyển hạ).

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dung lượng, sáu hộc bốn đấu là một chung.
    ◎Như: vạn chung ý nói bổng lộc hậu.
    ◇Nguyễn Trãi : Vạn chung cửu đỉnh hà tất nhiên? (Côn sơn ca ) Muôn chung chín đỉnh để làm gì?

    (Danh)
    Cái chuông (nhạc khí).
    § Thông chung .

    (Danh)
    Chuông nhà chùa (đánh vào để báo giờ).
    § Thông chung .

    (Danh)
    Tiếng gọi em (một dân tộc thiểu số ngày xưa).

    (Danh)
    Đời Đường, tục gọi cha vợ là chung.

    (Danh)
    Họ Chung.
    ◎Như: Chung Tử Kì .
    ◇Nguyễn Trãi : Chung Kì bất tác chú kim nan (Đề Bá Nha cổ cầm đồ ) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó.

    (Động)
    Tụ họp, tích tụ.
    ◎Như: chung linh dục tú tụ hội anh linh un đúc xinh đẹp, nhất kiến chung tình vừa mới gặp đã dốc lòng thương yêu.
    ◇Đỗ Phủ : Tạo hóa chung thần tú, Âm dương cát hôn hiểu , (Vọng Nhạc ) Tạo hóa tích tụ vẻ đẹp lạ thường, Âm dương (phía bắc và phía nam của núi) vạch rõ tối và sáng.

    (Động)
    Được, gặp, đến lúc, tao phùng.

    chung, như "chung tình" (vhn)
    chuông, như "tiếng chuông, cái chuông; gác chuông" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍾

    , ,

    Chữ gần giống 鍾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍾 Tự hình chữ 鍾 Tự hình chữ 鍾 Tự hình chữ 鍾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍾

    chung:chung tình
    chuông:tiếng chuông, cái chuông; gác chuông

    Gới ý 13 câu đối có chữ 鍾:

    滿

    Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

    Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

    Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

    Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

    Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

    Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

    Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

    Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

    鍾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍾 Tìm thêm nội dung cho: 鍾