Chữ 磴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磴, chiết tự chữ ĐẶNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 磴:

磴 đặng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磴

Chiết tự chữ đặng bao gồm chữ 石 登 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磴 cấu thành từ 2 chữ: 石, 登
  • thạch, đán, đạn
  • đăng, đắng
  • đặng [đặng]

    U+78F4, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: deng4, deng1;
    Việt bính: dang3;

    đặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 磴

    (Danh) Bậc đá.
    ◎Như: nham đặng
    bậc đá trên núi.

    Nghĩa của 磴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dèng]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐẶNG
    1. bậc đá; bậc thềm bằng đá。石头台阶。
    2. bậc (lượng từ, dùng cho thềm hoặc cầu thang.)。(磴儿)量词,用于台阶、楼梯等。
    五磴台阶
    năm bậc
    这楼梯有三十来磴。
    cầu thang này có 30 bậc

    Chữ gần giống với 磴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

    Dị thể chữ 磴

    ,

    Chữ gần giống 磴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磴 Tự hình chữ 磴 Tự hình chữ 磴 Tự hình chữ 磴

    磴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磴 Tìm thêm nội dung cho: 磴