Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磴, chiết tự chữ ĐẶNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 磴:
磴
Pinyin: deng4, deng1;
Việt bính: dang3;
磴 đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 磴
(Danh) Bậc đá.◎Như: nham đặng 巖磴 bậc đá trên núi.
Nghĩa của 磴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dèng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẶNG
1. bậc đá; bậc thềm bằng đá。石头台阶。
2. bậc (lượng từ, dùng cho thềm hoặc cầu thang.)。(磴儿)量词,用于台阶、楼梯等。
五磴台阶
năm bậc
这楼梯有三十来磴。
cầu thang này có 30 bậc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẶNG
1. bậc đá; bậc thềm bằng đá。石头台阶。
2. bậc (lượng từ, dùng cho thềm hoặc cầu thang.)。(磴儿)量词,用于台阶、楼梯等。
五磴台阶
năm bậc
这楼梯有三十来磴。
cầu thang này có 30 bậc
Dị thể chữ 磴
嶝,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 磴 Tìm thêm nội dung cho: 磴
