Từ: lẻo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẻo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẻo

Nghĩa lẻo trong tiếng Việt:

["- đg. Cắt vuông vắn : Lẻo miếng bánh."]

Dịch lẻo sang tiếng Trung hiện đại:

清彻; 清澈 《清而透明。》
油嘴滑舌。
切齐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẻo

lẻo𠖭:trong leo lẻo
lẻo:nói lẻo
lẻo𣱾:xanh leo lẻo
lẻo𬈚:trong leo lẻo
lẻo:trong leo lẻo
lẻo𧾿:lẻo đẻo
lẻo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẻo Tìm thêm nội dung cho: lẻo