Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngau ngáu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngau ngáu:
Nghĩa ngau ngáu trong tiếng Việt:
["- Tiếng nhai vật giòn và cứng: Nhai sụn ngau ngáu."]Nghĩa chữ nôm của chữ: ngau
| ngau | 𠽀: | nhai ngau ngáu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngáu
| ngáu | 𠽀: | nhai ngau ngáu |

Tìm hình ảnh cho: ngau ngáu Tìm thêm nội dung cho: ngau ngáu
