Từ: 无可无不可 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无可无不可:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 可 • 无 • 不 • 可
Nghĩa của 无可无不可 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúkěwúbùkě] sao cũng được; thế nào cũng được; quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật; ba phải (ý nói không có sự lựa chọn nhất định)。怎么样都行,表示没有一定的选择。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |