Cao su chống va đập cửa

Từ: 明正典刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明正典刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明正典刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngzhèngdiǎnxíng] xử phạt mức cao nhất theo pháp luật。依照法律,处以极刑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
明正典刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明正典刑 Tìm thêm nội dung cho: 明正典刑