Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 尔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尔, chiết tự chữ NE, NHĨ, NHẼ, NẺ, NỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尔:
尔
Biến thể phồn thể: 爾;
Pinyin: er3;
Việt bính: ji5;
尔 nhĩ
nể, như "nể nang" (vhn)
nhĩ, như "nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)" (btcn)
ne, như "đè ne (oái oăm)" (gdhn)
nẻ, như "nứt nẻ; cười nắc nẻ" (gdhn)
nhẽ, như "nhẽ nào, chẳng nhẽ" (gdhn)
Pinyin: er3;
Việt bính: ji5;
尔 nhĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 尔
Như chữ nhĩ 爾.Giản thể của chữ 爾.nể, như "nể nang" (vhn)
nhĩ, như "nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)" (btcn)
ne, như "đè ne (oái oăm)" (gdhn)
nẻ, như "nứt nẻ; cười nắc nẻ" (gdhn)
nhẽ, như "nhẽ nào, chẳng nhẽ" (gdhn)
Nghĩa của 尔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (爾)
[ěr]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 5
Hán Việt: NHĨ
1. anh; mày。你。
非尔之过。
không phải là lỗi của anh.
2. như thế; như vậy。如此;这样。
果尔。
quả là như vậy.
不过尔尔。
chẳng qua là như thế.
3. nọ; này。那;这。
尔日。
ngày này.
尔时。
giờ nọ.
4. (hậu tố của tính từ khi tính từ làm trạng ngữ)。形容词后缀(这类形容词多用做状语)。
率尔而对(不加考虑就回答)。
trả lời không suy nghĩ.
莞尔而笑(微笑)。
cười mỉm.
Từ ghép:
尔曹 ; 尔格 ; 尔后 ; 尔诈我虞
[ěr]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 5
Hán Việt: NHĨ
1. anh; mày。你。
非尔之过。
không phải là lỗi của anh.
2. như thế; như vậy。如此;这样。
果尔。
quả là như vậy.
不过尔尔。
chẳng qua là như thế.
3. nọ; này。那;这。
尔日。
ngày này.
尔时。
giờ nọ.
4. (hậu tố của tính từ khi tính từ làm trạng ngữ)。形容词后缀(这类形容词多用做状语)。
率尔而对(不加考虑就回答)。
trả lời không suy nghĩ.
莞尔而笑(微笑)。
cười mỉm.
Từ ghép:
尔曹 ; 尔格 ; 尔后 ; 尔诈我虞
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: 尔 Tìm thêm nội dung cho: 尔
