Chữ 尔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尔, chiết tự chữ NE, NHĨ, NHẼ, NẺ, NỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尔:

尔 nhĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尔

尔

Chiết tự chữ 尔

Chiết tự chữ ne, nhĩ, nhẽ, nẻ, nể bao gồm chữ 刀 小 hoặc 丿 乛 亅 八 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 尔 cấu thành từ 2 chữ: 刀, 小
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 小 tiểu, tĩu
  • 2. 尔 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 乛, 亅, 八
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 乛 ấtdạng2
  • 亅 quyết
  • 八 bát, bắt
  • nhĩ [nhĩ]

    U+5C14, tổng 5 nét, bộ Tiểu 小
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 爾;
    Pinyin: er3;
    Việt bính: ji5;

    尔 nhĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 尔

    Như chữ nhĩ 爾.Giản thể của chữ 爾.

    nể, như "nể nang" (vhn)
    nhĩ, như "nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)" (btcn)
    ne, như "đè ne (oái oăm)" (gdhn)
    nẻ, như "nứt nẻ; cười nắc nẻ" (gdhn)
    nhẽ, như "nhẽ nào, chẳng nhẽ" (gdhn)

    Nghĩa của 尔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (爾)
    [ěr]
    Bộ: 小 - Tiểu
    Số nét: 5
    Hán Việt: NHĨ
    1. anh; mày。你。
    非尔之过。
    không phải là lỗi của anh.
    2. như thế; như vậy。如此;这样。
    果尔。
    quả là như vậy.
    不过尔尔。
    chẳng qua là như thế.
    3. nọ; này。那;这。
    尔日。
    ngày này.
    尔时。
    giờ nọ.
    4. (hậu tố của tính từ khi tính từ làm trạng ngữ)。形容词后缀(这类形容词多用做状语)。
    率尔而对(不加考虑就回答)。
    trả lời không suy nghĩ.
    莞尔而笑(微笑)。
    cười mỉm.
    Từ ghép:
    尔曹 ; 尔格 ; 尔后 ; 尔诈我虞

    Chữ gần giống với 尔:

    尒, 尓, 尔, 尕,

    Dị thể chữ 尔

    尒, 爾, 尔,

    Chữ gần giống 尔

    农, 庚, 饰, 穀, 度, 無, 毻, 貮, 從, 既,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尔 Tự hình chữ 尔 Tự hình chữ 尔 Tự hình chữ 尔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

    ne尔:đè ne (oái oăm)
    nhĩ尔:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
    nhẽ尔:nhẽ nào, chẳng nhẽ
    nẻ尔:nứt nẻ; cười nắc nẻ
    nể尔:nể nang
    尔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尔 Tìm thêm nội dung cho: 尔