Từ: 雷厉风行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷厉风行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雷厉风行 trong tiếng Trung hiện đại:

[léilìfēngxíng] mạnh mẽ vang dội; sấm rền gió cuốn。像雷一样猛烈,像风一样快。形容执行政策法令等严格而迅速。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉

lệ:lệ cấm; lệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
雷厉风行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雷厉风行 Tìm thêm nội dung cho: 雷厉风行