Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有机染料 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有机染料:
Nghĩa của 有机染料 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒujīrǎnliào] thuốc nhuộm hữu cơ。做染料用的有机化合物的统称,有天然的和人造的两种,如靛蓝、海昌蓝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 染
| nhiễm | 染: | truyền nhiễm, nhiễm bệnh |
| nhuôm | 染: | |
| nhuốm | 染: | nhuốm bệnh |
| nhuộm | 染: | nhuộm áo |
| nhẹm | 染: | giữ nhẹm |
| ruộm | 染: | ruộm tóc (nhuộm tóc) |
| vẩn | 染: | vẩn đục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 有机染料 Tìm thêm nội dung cho: 有机染料
