Từ: 鬼胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鬼 • 胎

quỷ thai
Con của ma quỷ.Quái thai. Như
chánh khủng thị quỷ thai nhĩ
正恐是鬼胎耳 sợ rằng là có quái thai.Có điều giấu kín trong lòng, không nói ra với người khác được. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tâm nội hoài trước quỷ thai, trà phạn vô tâm, khởi tọa hoảng hốt
心內懷著鬼胎, 茶飯無心, 起坐恍惚 (Đệ thất thập nhị hồi) Trong lòng thắc thỏm, chẳng thiết gì ăn uống, đứng ngồi không yên.

Nghĩa của 鬼胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐtái] kế hoạch nham hiểm; ý nghĩ xấu xa; mưu mô; điều xấu xa。比喻不可告人的念头。
心怀鬼胎
trong lòng mang ý nghĩ xấu xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu鬼:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ鬼:quạnh quẽ
quỉ鬼:ma quỉ
quỷ鬼:ma quỷ
sưu鬼:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai胎:thai nhi, phôi thai
鬼胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼胎 Tìm thêm nội dung cho: 鬼胎