Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鬼胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quỷ thai
Con của ma quỷ.Quái thai. Như
chánh khủng thị quỷ thai nhĩ
耳 sợ rằng là có quái thai.Có điều giấu kín trong lòng, không nói ra với người khác được. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tâm nội hoài trước quỷ thai, trà phạn vô tâm, khởi tọa hoảng hốt
, , 惚 (Đệ thất thập nhị hồi) Trong lòng thắc thỏm, chẳng thiết gì ăn uống, đứng ngồi không yên.

Nghĩa của 鬼胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐtái] kế hoạch nham hiểm; ý nghĩ xấu xa; mưu mô; điều xấu xa。比喻不可告人的念头。
心怀鬼胎
trong lòng mang ý nghĩ xấu xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
鬼胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼胎 Tìm thêm nội dung cho: 鬼胎