Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 麻木不仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻木不仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻木不仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[mámùbùrén] tê liệt; mất cảm giác。肢体麻痹, 没有感觉, 比喻对外界的事物反应迟钝或漠不关心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)
麻木不仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻木不仁 Tìm thêm nội dung cho: 麻木不仁