Từ: 參謀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 參謀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tham mưu
Tham dự bàn luận, đề nghị ý kiến.Tham gia kế hoạch chỉ huy trong quân đội.

Nghĩa của 参谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānmóu]
1. ban tham mưu。军队中参与指挥部队行动、制定作战计划的干部。

2. cố vấn; tư vấn; góp ý。泛指代人出主意。
这事该怎么办,你给参谋一下。
chuyện này nên làm sao, anh góp ý cho một chút.

3. quân sư; người cố vấn; người góp ý; người tư vấn; tham mưu。指代出主意的人。
他给你当参谋。
anh ấy làm quân sư cho anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

khươm: 
sam:con sam
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
thom: 
tươm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謀

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
參謀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 參謀 Tìm thêm nội dung cho: 參謀