Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 投稿 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóugǎo] gửi bản thảo。把稿子送交报刊编辑部、出版社等,要求发表或出版。
欢迎投稿
hoan nghênh gửi bài văn.
他曾给报纸投过几次稿。
anh ấy vài lần gửi bản thảo đăng báo.
欢迎投稿
hoan nghênh gửi bài văn.
他曾给报纸投过几次稿。
anh ấy vài lần gửi bản thảo đăng báo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿
| cảo | 稿: | cảo táng |
| khao | 稿: | khao khát |
| kháo | 稿: |

Tìm hình ảnh cho: 投稿 Tìm thêm nội dung cho: 投稿
