Cao su chống va đập cửa
Nghĩa rủn trong tiếng Việt:
["- t. Mềm người như mất cả sinh lực: Sợ rủn người. Ngb. Hết nghị lực, hết hăng hái: Rủn chí."]Dịch rủn sang tiếng Trung hiện đại:
酥软 (肢体)软弱无力。》自馁 《失去自信而畏缩。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rủn
| rủn | 敦: |

Tìm hình ảnh cho: rủn Tìm thêm nội dung cho: rủn
