Cao su chống va đập cửa

Từ: rủn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rủn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rủn

Nghĩa rủn trong tiếng Việt:

["- t. Mềm người như mất cả sinh lực: Sợ rủn người. Ngb. Hết nghị lực, hết hăng hái: Rủn chí."]

Dịch rủn sang tiếng Trung hiện đại:

酥软 (肢体)软弱无力。》
自馁 《失去自信而畏缩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rủn

rủn: 
rủn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rủn Tìm thêm nội dung cho: rủn