Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 強脅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強脅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cưỡng hiếp
Dùng sức mạnh mà ép buộc.Cũng như
cưỡng dâm
淫,
cưỡng gian
姦.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脅

hiếp:uy hiếp, ức hiếp
強脅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強脅 Tìm thêm nội dung cho: 強脅