Từ: ngây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngây

Nghĩa ngây trong tiếng Việt:

["- t. Đờ đẫn, thừ mặt: Lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình (K)."]

Dịch ngây sang tiếng Trung hiện đại:

呆怔 《呆住, 指神经一下子失去控制而表现出呆板的样子。》
《失神; 呆。》
痴呆 《傻; 愚笨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngây

ngây𤷙:ngây ngô, ngây thơ
ngây:ngây ngô, ngây thơ
ngây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngây Tìm thêm nội dung cho: ngây