Chữ 敦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敦, chiết tự chữ DÔN, GION, GIÔN, RUN, TON, XUN, XÔN, ĐON, ĐÔI, ĐÔN, ĐÙN, ĐỐI, ĐỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敦:

敦 đôn, độn, đôi, đối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 敦

Chiết tự chữ dôn, gion, giôn, run, ton, xun, xôn, đon, đôi, đôn, đùn, đối, độn bao gồm chữ 享 攴 hoặc 享 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 敦 cấu thành từ 2 chữ: 享, 攴
  • hưởng
  • phộc
  • 2. 敦 cấu thành từ 2 chữ: 享, 攵
  • hưởng
  • phộc, truy
  • đôn, độn, đôi, đối [đôn, độn, đôi, đối]

    U+6566, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dun1, dui4, diao1, dui1, tuan2, tun2;
    Việt bính: deoi1 deoi6 deon1
    1. [敦篤] đôn đốc 2. [敦促] đôn xúc 3. [倫敦] luân đôn;

    đôn, độn, đôi, đối

    Nghĩa Trung Việt của từ 敦

    (Động) Coi sóc, đốc thúc.

    (Động)
    Hòa thuận, cư xử hòa mục.
    ◎Như: đôn thân mục lân
    thuận hảo với người thân, hòa hợp với láng giềng.

    (Tính)
    Chất phác, hồn hậu.
    ◎Như: đôn hậu thật thà, trung hậu.

    (Phó)
    Thành khẩn.
    ◎Như: đôn thỉnh thành khẩn xin.

    (Danh)
    Họ Đôn.Một âm là độn.

    (Tính)
    Không rõ ràng, không sáng sủa.
    ◎Như: hỗn độn u mê, mù mịt.Một âm là đôi.

    (Động)
    Thúc giục, bức bách.
    ◇Thi Kinh : Vương sự đôi ngã, Chánh sự nhất bì di ngã , (Bội phong , Bắc môn ) Việc vua thúc giục bức bách ta, Việc chính trị cứ thêm dồn dập vào ta.

    (Tính)
    Cô độc, lẻ loi.
    ◇Thi Kinh : Đôi bỉ độc túc, Diệc tại xa hạ 宿, (Bân phong , Đông san ) Người kia cô độc ngủ một mình, Lại ở dưới gầm xe.Một âm là đối.

    (Danh)
    Đồ để đựng thóc lúa.
    § Ghi chú: Cũng có nghĩa như chữ , chữ .

    đôn, như "đôn hậu" (vhn)
    đon, như "đon đả; đon lúa" (btcn)
    gion, như "nói gion giỏn" (btcn)
    ton, như "ton hót" (btcn)
    xôn, như "xôn xao" (btcn)
    xun, như "xun xoe" (btcn)
    dôn, như "chua dôn dốt (hơi chua)" (gdhn)
    đùn, như "mối đùn đất" (gdhn)
    giôn, như "giôn giốt" (gdhn)
    run, như "run sợ" (gdhn)

    Nghĩa của 敦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duì]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỘI
    bồ; cót; đồ đựng thóc lúa (ngày xưa)。古代盛黍稷的器具。
    Ghi chú: 另见dūn
    [dūn]
    Bộ: 攵(Phộc)
    Hán Việt: ĐÔN
    1. thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực。诚恳。
    敦厚
    đôn hậu; trung hậu
    敦促
    nhắc nhở; thúc giục; giục giã
    敦聘
    chân thành kính mời
    敦请
    thành thực xin mời
    2. họ Đôn。姓。
    Ghi chú: 另见dú
    Từ ghép:
    敦本 ; 敦促 ; 敦厚 ; 敦煌石窟 ; 敦睦 ; 敦聘 ; 敦朴 ; 敦请 ; 敦劝 ; 敦实

    Chữ gần giống với 敦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽴, 𢽼,

    Dị thể chữ 敦

    , 𠊋,

    Chữ gần giống 敦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敦 Tự hình chữ 敦 Tự hình chữ 敦 Tự hình chữ 敦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦

    don: 
    dun: 
    dôn:chua dôn dốt (hơi chua)
    gion:nói gion giỏn
    giun: 
    giôn:giôn giốt
    giỏn: 
    run:run sợ
    rủn: 
    ton:ton hót
    xun:xun xoe
    xôn:xôn xao
    đon:đon đả; đon lúa
    đôn:đôn hậu
    đùn:mối đùn đất
    敦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敦 Tìm thêm nội dung cho: 敦