Từ: niệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ niệm:

念 niệm唸 niệm埝 niệm淰 thẩm, niệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: niệm

niệm [niệm]

U+5FF5, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian4;
Việt bính: nim6
1. [惡念] ác niệm 2. [正念] chánh niệm 3. [懷念] hoài niệm 4. [紀念] kỉ niệm 5. [伏念] phục niệm;

niệm

Nghĩa Trung Việt của từ 念

(Động) Nghĩ, nhớ, mong.
◎Như: tư niệm
tưởng nhớ, quải niệm nhớ nhung canh cánh trong lòng.

(Động)
Chuyên tâm nghĩ ngợi.
◇Pháp Hoa Kinh : Đãn nhất tâm niệm Phật (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ ) Chỉ một lòng niệm Phật.

(Động)
Đọc, tụng.
§ Thông niệm .
◎Như: niệm thư đọc sách, niệm kinh đọc kinh.
◇Hồng Lâu Mộng : Thuyết trước, tiện phân phó Thái Minh niệm hoa danh sách, án danh nhất cá nhất cá hoán tiến lai khán thị , 便, (Đệ thập tứ hồi) Nói xong, liền giao cho Thái Minh đọc danh sách, đến tên người nào thì gọi người ấy lên nhận mặt.

(Động)
Đọc tụng nhỏ tiếng (như nhà sư đọc kinh, đạo sĩ đọc thần chú), lẩm bẩm.
◎Như: niệm niệm hữu từ (1) đọc lầm thầm (đọc kinh, đọc chú), (2) nói lầm bẩm một mình.

(Động)
Học.
◎Như: tha niệm quá trung học nó đã học hết bậc trung học.

(Động)
Ghi nhớ, không quên.
◇Luận Ngữ : Bá Di, Thúc Tề, bất niệm cựu ác, oán thị dụng hi , , , (Công Dã Tràng ) Bá Di, Thúc Tề không ghi nhớ điều xấu ác cũ (của người), nên ít oán hận.

(Động)
Thương, xót.
◇Lí Hạ : Giang can ấu khách chân khả niệm (Miễn ái hành ) Nơi bến sông, khách nhỏ tuổi thật đáng thương.

(Danh)
Khoảng thời gian rất ngắn.
◎Như: nhất niệm khoảnh một thoáng, một khoảnh khắc, một sát na.

(Danh)
Hai mươi.
§ Thông nhập 廿.
◎Như: niệm ngũ nhật ngày hai mươi lăm.

(Danh)
Họ Niệm.

niệm, như "niệm phật" (vhn)
niềm, như "nỗi niềm" (btcn)
núm, như "khúm núm" (btcn)

Nghĩa của 念 trong tiếng Trung hiện đại:

[niàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: NIỆM
1. nhớ; nhớ nhung。想念。
惦念。
tưởng nhớ.
怀念。
nhớ nhung; hoài niệm.
你回来得正好,娘正念着你呢!
anh trở về thật là đúng lúc, mẹ đang nhớ anh đấy!
2. ý nghĩ; suy nghĩ。念头。
杂念。
những ý nghĩ linh tinh.
一念之差。
cái sai trong cách suy nghĩ.
3. họ Niệm。(Niàn)姓。
4. đọc。看着文字发出声音。
念信。
đọc thư.
念口诀。
đọc khẩu quyết.
他把县委的指示念给大家听。
anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe.
5. học。指上学。
他念过中学。
anh ấy đã học trung học.
6. chữ viết của "廿"。 "廿"的大写。
Từ ghép:
念白 ; 念叨 ; 念佛 ; 念经 ; 念旧 ; 念念不忘 ; 念书 ; 念头 ; 念心儿 ; 念珠

Chữ gần giống với 念:

, , , , , , , , , 忿, , ,

Chữ gần giống 念

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 念 Tự hình chữ 念 Tự hình chữ 念 Tự hình chữ 念

niệm [niệm]

U+5538, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian4;
Việt bính: nim6;

niệm

Nghĩa Trung Việt của từ 唸

(Động) Tụng, đọc.
◎Như: niệm thư
đọc sách, niệm kinh tụng kinh , niệm chú đọc chú.
§ Cũng như chữ .

nếm, như "nếm thử" (vhn)
điếm, như "đàn điếm" (btcn)
điệm, như "đậy điệm" (btcn)
niệm, như "tâm niệm" (gdhn)

Chữ gần giống với 唸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 唸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唸 Tự hình chữ 唸 Tự hình chữ 唸 Tự hình chữ 唸

niệm [niệm]

U+57DD, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian4;
Việt bính: nap1;

niệm

Nghĩa Trung Việt của từ 埝

(Động) Đắp đất làm đê ngăn nước.

nấm, như "nấm đất" (vhn)
nậm, như "nậm rượu" (btcn)
núm, như "núm vung" (btcn)

Nghĩa của 埝 trong tiếng Trung hiện đại:

[niàn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIẾM
bờ nhỏ; cái bạ (ruộng)。田里或浅水里用来挡水的土埂。

Chữ gần giống với 埝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 埝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埝 Tự hình chữ 埝 Tự hình chữ 埝 Tự hình chữ 埝

thẩm, niệm [thẩm, niệm]

U+6DF0, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen3, nian3;
Việt bính: naam5 nam4 nam6 sam2;

thẩm, niệm

Nghĩa Trung Việt của từ 淰

(Tính) Cá kinh sợ tán đi.

(Động)
Nhảy, vọt lên.
◎Như thẩm dược
.
§ Cũng như khiêu dược .Một âm là niệm.

(Tính)
Đục, trọc.

(Tính)
Nước yên lặng không có sóng.

(Động)
Mò, vớt.

Chữ gần giống với 淰:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淰 Tự hình chữ 淰 Tự hình chữ 淰 Tự hình chữ 淰

Dịch niệm sang tiếng Trung hiện đại:

《看着文字发出声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: niệm

niệm:tâm niệm
niệm廿:niệm (số 20)
niệm:niệm phật
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)

Gới ý 15 câu đối có chữ niệm:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

niệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niệm Tìm thêm nội dung cho: niệm