Cao su chống va đập cửa

Từ: 灵便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 灵便 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng·bian] 1. linh hoạt; nhanh nhẹn; tiện lợi (tay chân, ngũ quan)。(四肢、五官)灵活; 灵敏。
手脚灵便。
tay chân nhanh nhẹn.
我耳朵不灵便, 你说话大声点。
tai tôi nghe không rõ, anh nói to lên.
2. tiện lợi; tiện dùng (công cụ)。(工具等)轻巧,使用方便。
这把钳子使着真灵便。
cái kìm này dùng tiện lợi lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
灵便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵便 Tìm thêm nội dung cho: 灵便